Search Results for

940n
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao Diện
4 cổng LAN 10/100Mbps
1 cổng WAN 10/100Mbps
Nút
Nút cài đặt bảo mật nhanh
Nút reset
Cấp Nguồn Bên Ngoài
9VDC / 0.85A
Chuẩn Không Dây
IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
Ăng ten
3 ăng ten hướng tính cố định 3 x 3dBi
Kích Thước ( W x D x H )
7.9 x 5.5 x 1.2 in. (200 x 140 x 28mm)
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Tần Số
2.4-2.4835GHz
Tốc Độ Tín Hiệu
11n: Lên tới 450Mbps(dynamic)
11g: Lên tới 54Mbps(dynamic)
11b: Lên tới 11Mbps(dynamic)
EIRP
<20dBm(EIRP)
Độ Nhạy Tiếp Nhận
270M: [email protected]% PER
130M: [email protected]% PER
108M: [email protected]% PER
54M: [email protected]% PER
11M: [email protected]% PER
6M: [email protected]% PER
1M: [email protected]% PER
Chức Năng Không Dây
Cho phép/vô hiệu hóa sóng radio không dây, WDS Bridge, WMM, Thống kê không dây
Bảo Mật Không Dây
64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2,WPA-PSK / WPA2-PSK
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Loại WAN
IP Động/Tĩnh/PPPoE/
PPTP (Dual Access)/L2TP(Dual Access)/BigPond
DHCP
Máy chủ, máy khách, danh sách máy khách DHCP, bảo lưu địa chỉ
Chất Lượng Dịch Vụ
WMM, kiểm soát băng thông
Chuyển Tiếp Cổng
Virtual Server,Port Triggering, UPnP, DMZ
DNS Động
DynDns, Comexe, NO-IP
VPN Pass-Through
PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head)
Kiểm Soát Truy Cập
Chế độ kiểm soát của người lớn, Kiểm soát quản lý cục bộ, danh sách máy chủ, Lịch trình truy cập, Quản lý quy tắc
Bảo Mật Tường Lửa
Tường lửa DoS, SPI
Bộ lọc địa chỉ IP/Gán địa chỉ MAC Bộ lọc địa chỉ/Bộ lọc tên miền
Gán địa chỉ MAC và IP
Quản Lý
Kiểm soát truy cập
Quản lý cục bộ
Quản lý từ xa
OTHERS
Certification
CE, FCC, RoHS
Package Contents
TL-WR940N
Đơn vị cấp nguồn
CD tài nguyên
Hướng dẫn cài đặt nhanh
System Requirements
Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux.
Environment
Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ 70°C (-40°F ~ 158°F)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không tụ hơi
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không tụ hơi
Bảo Hành: 24 Tháng
tp-link-tl-wr841n-2-rau-1m4G3-fRwmwr
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao Diện
4 cổng LAN 10/100Mbps
1 cổng WAN 10/100Mbps
Nút
Nút cài đặt bảo mật nhanh
Nút reset
Cấp Nguồn Bên Ngoài
9VDC / 0.6A
Chuẩn Không Dây
IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
Ăng ten
2 Ăng ten đẳng hướng cố định 5dBi
Kích Thước ( W x D x H )
7.6 x 5.1 x 1.3 in.(192 x 130 x 33 mm)
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Tần Số
2.4-2.4835GHz
Tốc Độ Tín Hiệu
11n: Lên đến 150Mbps(động)
11g: Lên đến 54Mbps(động)
11b: Lên đến 11Mbps(động)
EIRP
<20dBm(EIRP)
Độ Nhạy Tiếp Nhận
130M: [email protected]% PER
108M: [email protected]% PER
54M: [email protected]% PER
11M: [email protected]% PER
6M: [email protected]% PER
1M: [email protected]% PER
Chức Năng Không Dây
Cho phép/vô hiệu hóa sóng radio không dây, WDS Bridge, WMM, Thống kê không dây
Không Dây
64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2,WPA-PSK / WPA2-PSK
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Loại WAN
IP Động/Tĩnh/PPPoE/
PPTP/L2TP/BigPond
DHCP
Máy chủ, máy khách, danh sách máy khách DHCP, bảo lưu địa chỉ
Chất Lượng Dịch Vụ
WMM, Kiểm soát băng thông
Chuyển Tiếp Cổng
Virtual Server,Port Triggering, UPnP, DMZ
DNS Động
DynDns, Comexe, NO-IP
VPN Pass-Through
PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head)
Kiểm Soát Truy Cập
Chế độ kiểm soát của người lớn, Kiểm soát quản lý cục bộ, danh sách máy chủ, Lịch trình truy cập, Quản lý quy tắc
Bảo Mật Tường Lửa
Tường lửa DoS, SPI
Bộ lọc địa chỉ IP/Gán địa chỉ MAC Bộ lọc địa chỉ/Bộ lọc tên miền
Gán địa chỉ MAC và IP
Quản Lý
Kiểm soát truy cập
Quản lý cục bộ
Quản lý từ xa
OTHERS
Certification
CE, FCC, RoHS
Package Contents
TL-WR841N
Đơn vị cấp nguồn
CD tài nguyên
Hướng dẫn cài đặt nhanh
System Requirements
Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux.
Environment
Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 40°C (32°F ~104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ 70°C (-40°F ~158°F)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không tụ hơi
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không tụ hơi

 

Bảo Hành: 24 Tháng
p_6878_TP-LINK-TL-SF1024D
24-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1024D
– 24 cổng RJ45 10/100M.
– Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.
– Hộp thép chuẩn 13-inch.
– Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến giúp tiết kiệm 75% năng lượng
– Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex
– Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa
– Công suất chuyển mạch 4.8 Gbps
– Lưu trữ và chuyển tiếp chương trình Swiching
– Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo
– Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging
– Các cổng Auto-negotiation (chiếm quyền điều khiển cáp) đem đến khả năng tích hợp thông minh giữa các phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps
– Không trang bị quạt giúp đảm bảo cho quá trình vận hành yên tĩnh
– Kiểu dáng để bàn và có thể treo lên tường
– Thiết kế cắm vào là xài rất dễ dàng cài đặt
– Bảo Hành: 24 Tháng
TP-Link_SF1016D
16-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1016D
– 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
– Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
– Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
– Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa
– Công suất chuyển mạch 3.2Gbps
– Khung Jumbo 9K cải thiện hiệu suất truyền tải dữ liệu lớn
– Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo
– Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging
– Các cổng Auto-negotiation (chiếm quyền điều khiển cáp) đem đến khả năng tích hợp thông minh giữa các phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps
– Không trang bị quạt giúp đảm bảo cho quá trình vận hành yên tĩnh
– Hộp bằng nhựa.
– Kiểu dáng để bàn và có thể treo lên tường
– Thiết kế cắm vào là xài rất dễ dàng cài đặt
– Bảo Hành: 24 Tháng
Switch TP Link TL-SF1008D 8 port
8-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1008D
– 8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
– Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
– Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
– Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường
– Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex
– Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa
– Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo
– Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging
– Các cổng Auto-negotiation (chiếm quyền điều khiển cáp) đem đến khả năng tích hợp thông minh giữa các phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps
– Không trang bị quạt đảm bảo cho quá trình vận hành yên tĩnh
– Kiểu dáng để bàn và có thể treo lên tường
– Thiết kế cắm vào là xài rất dễ dàng cài đặt
– Bảo Hành: 24 Tháng
tp 5p
5-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1005D
– 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
– Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
– Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
– Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
– Công nghệ sử dụng năng lượng tiên tiến giúp tiết kiệm 60% năng lượng
– Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex
– Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa
– Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo
– Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging
– Các cổng Auto-negotiation (chiếm quyền điều khiển cáp) đem đến khả năng tích hợp thông minh giữa các phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps
– Không trang bị quạt đảm bảo cho quá trình vận hành yên tĩnh
– Thiết kế cắm vào là xài rất dễ dàng cài đặt
– Bảo Hành: 24 Tháng
Cáp mạng VCOM CAT5E UTP vỏ PVC - thùng 305 mét
Cáp mạng VCOM CAT5E UTP vỏ PVC – thùng 305 mét
Part Number: L524001
– Cáp mạng 4 đôi, có in số mét trên sợi cáp.
– Cáp UTP (Unshielded Twisted Pair) không có vỏ bọc chống nhiễu.
– Lõi dây: Lõi đồng đặc 24AWG.
– Đường kính lõi đồng: 0.511mm.
– Chất liệu: Vỏ nhựa PVC, tiêu chuẩn chống cháy CM.
– Độ dày vỏ nhựa: 0.6 mm.
– Đường kính dây cáp: 5.3 mm.
– Khoảng cách làm việc dài nhất: 150 mét.
– Tần số đáp ứng: 100MHz.
– Điện trở: 9.5 Ohm/100m.
– Điện áp định mức: 30V.
– Tiêu chuẩn đóng gói: 305 mét/thùng.
– Nhiệt độ hoạt động: -20 – 75℃.
– Tuân theo tiêu chuẩn Quốc tế TIA/EIA-568-B.2-1.

0902.826.607